Danh mục 11 ngành dịch vụ được miễn giấy phép lao động cho người nước ngoài tại Việt Nam

Cập nhật:

Căn cứ Thông tư 35/2016/TT-BCT quy định người nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi 11 ngành dịch vụ cấp miễn giấy phép lao động

Danh mục 11 ngành dịch vụ trong biểu cam kết cụ thể về dịch vụ của Việt Nam với WTO đối với người lao động nước ngoài là Nhà quản lý, Giám đốc điều hành, Chuyên gia như sau:

1. Các dịch vụ kinh doanh

 a) Dịch vụ chuyên môn

- Dịch vụ pháp lý (CPC 861 không bao gồm: tham gia tố tụng với tư cách là người bào chữa hay đại diện cho khách hàng của mình trước Tòa án Việt Nam; Dịch vụ giấy tờ pháp lý và công chứng liên quan tới pháp luật Việt Nam).

- Dịch vụ kế toán, kiểm toán và ghi sổ kế toán (CPC 862).

- Dịch vụ thuế (CPC 863).

- Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671).

- Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672).

- Dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ (CPC 8673).

- Dịch vụ quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị (CPC 8674).

Dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan (CPC 841 - 845, CPC 849)

b) Dịch vụ nghiên cứu và phát triển đối với khoa học tự nhiên (CPC 851).

c) Dịch vụ cho thuê máy bay (CPC 83104).

d) Các dịch vụ kinh doanh khác

- Dịch vụ quảng cáo (CPC 871, trừ dịch vụ quảng cáo thuốc lá).

- Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 864, trừ 86402).

- Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865).

- Dịch vụ liên quan đến tư vấn quản lý (CPC 866, trừ CPC 86602 và Dịch vụ trọng tài và hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân (CPC 86602**)).

- Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật (CPC 8676 ngoại trừ việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải).

- Dịch vụ liên quan đến nông nghiệp, săn bắn và lâm nghiệp (CPC 881).

- Dịch vụ liên quan đến khai thác mỏ (CPC 883) không bao gồm các hoạt động sau: cung ứng vật tư, thiết bị và hóa phẩm, dịch vụ căn cứ, dịch vụ tàu thuyền, dịch vụ sinh hoạt, đời sống và dịch vụ bay.

- Dịch vụ liên quan đến sản xuất (CPC 884 và 885).

- Dịch vụ liên quan đến tư vấn khoa học kỹ thuật (chỉ đối với CPC 86751, 86752 và 86753).

- Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (CPC 633).

 

2. Các dịch vụ thông tin

Các dịch vụ chuyển phát (CPC 7512**)

Dịch vụ viễn thông

a) Các dịch vụ viễn thông cơ bản

- Các dịch vụ thoại (CPC 7521).

- Dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói (CPC 7523**).

- Dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch kênh (CPC 7523**).

- Dịch vụ telex (CPC 7523**).

- Dịch vụ Telegraph (CPC 7523**).

- Dịch vụ Facsimile (CPC 7521** + 7529**).

- Dịch vụ thuê kênh riêng (CPC 7522** + 7523**).

b) Các dịch vụ khác:

- Dịch vụ hội nghị truyền hình (CPC 75292);

- Dịch vụ truyền dẫn tín hiệu video trừ truyền quảng bá.

- Các dịch vụ thông tin vô tuyến, bao gồm:

Các dịch vụ giá trị gia tăng

- Thư điện tử (CPC 7523**).

- Thư thoại (CPC 7523**).

- Thông tin trực tuyến và truy cập lấy thông tin từ cơ sở dữ liệu (CPC 7523**).

- Trao đổi dữ liệu điện tà (EDI) CPC (7523**).

c) Dịch vụ nghe nhìn

- Dịch vụ sản xuất phim (CPC 96112, trừ băng hình).

- Dịch vụ phát hành phim (CPC 96113, trừ băng hình).

- Dịch vụ chiếu phim (CPC 96121).

- Dịch vụ ghi âm.

 

3. Dịch vụ xây dựng và các dịch vụ kỹ thuật liên quan

- Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512)

- Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)

- Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516)

- Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517)

- Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518)

 

4. Dịch vụ phân phối

- Dịch vụ đại lý hoa hồng (CPC 621, 61111, 6113, 6121)

- Dịch vụ bán buôn (CPC 622, 61111, 6113, 6121)

- Dịch vụ bán lẻ (CPC 631+632,61112,6113,6121)

- Dịch vụ nhượng quyền thương mại (CPC 8929)

 

5. Dịch vụ giáo dục

- Dịch vụ giáo dục phổ thông cơ sở (CPC 922)

- Giáo dục bậc cao (CPC 923)

- Giáo dục cho người lớn (CPC 924)

- Các dịch vụ giáo dục khác (CPC 929 bao gồm đào tạo ngoại ngữ)

 

6. Dịch vụ môi trường

- Dịch vụ xử lý nước thải (CPC 9401)

- Dịch vụ xử lý rác thải (CPC 9402)

- Dịch vụ khác

- Dịch vụ làm sạch khí thải (CPC 94040) và dịch vụ xử lý tiếng ồn (CPC 94050);

- Dịch vụ đánh giá tác động môi trường (CPC 94090*).

 

7. Dịch vụ tài chính

- Bảo hiểm và các dịch vụ liên quan đến bảo hiểm

a) Bảo hiểm gốc:

- Bảo hiểm nhân thọ, trừ bảo hiểm y tế;

- Bảo hiểm phi nhân thọ.

b) Tái bảo hiểm và nhượng tái bảo hiểm.

c) Trung gian bảo hiểm (như môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm).

d) Dịch vụ hỗ trợ bảo hiểm (như tư vấn, dịch vụ tính toán, đánh giá rủi ro và giải quyết bồi thường).

- Dịch vụ ngân hàng và các dịch vụ tài chính khác

- Chứng khoán

 

8. Dịch vụ y tế và xã hội

- Dịch vụ bệnh viện (CPC 9311)

- Các dịch vụ nha khoa và khám bệnh (CPC 9312)

 

9. Dịch vụ du lịch và dịch vụ liên quan

a) Khách sạn và nhà hàng bao gồm:

- Dịch vụ xếp chỗ ở khách sạn (CPC 64110).

- Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642) và đồ uống (CPC 643).

b) Dịch vụ đại lý lữ hành và điều hành tour du lịch (CPC 7471)

 

10. Dịch vụ giải trí, văn hóa và thể thao

a) Dịch vụ giải trí (bao gồm nhà hát, nhạc sống và xiếc) (CPC 9619)

b) Dịch vụ khác

Kinh doanh trò chơi điện tử (CPC 964**).

 

11. Dịch vụ vận tải

a) Dịch vụ vận tải biển

- Dịch vụ vận tải hành khách, trừ vận tải nội địa (CPC 7211).

- Dịch vụ vận tải hàng hóa, trừ vận tải nội địa (CPC 7212).

- Các dịch vụ hỗ trợ vận tải biển

- Dịch vụ xếp dỡ công - ten - nơ (CPC 7411);

- Dịch vụ thông quan;

- Dịch vụ kho bãi công - ten - nơ.

b) Dịch vụ vận tải đường thủy nội địa

- Dịch vụ vận tải hành khách (CPC 7221).

- Dịch vụ vận tải hàng hóa (CPC 7222).

c) Dịch vụ vận tải hàng không

- Dịch vụ bán và tiếp thị sản phẩm hàng không.

- Dịch vụ đặt, giữ chỗ bằng máy tính.

- Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy bay (CPC 8868**).

d) Dịch vụ vận tải đường sắt

- Dịch vụ vận tải hành khách (CPC 7111).

- Dịch vụ vận tải hàng hóa (CPC 7112).

e) Dịch vụ vận tải đường bộ

- Dịch vụ vận tải hành khách (CPC 7121+7122).

- Dịch vụ vận tải hàng hóa (CPC 7123).

f) Dịch vụ hỗ trợ mọi phương thức vận tải

- Dịch vụ xếp dỡ công - ten - nơ, trừ dịch vụ cung cấp tại các sân bay (một phần của CPC 7411).

- Dịch vụ kho bãi (CPC 742).

- Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa (CPC 748).

- Các dịch vụ khác (một phần của CPC 749)